Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 克丝钳子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克丝钳子:
Nghĩa của 克丝钳子 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèsīqián·zi] kìm cắt sắt; kìm điện; kìm bấm; kềm bấm。一种手工工具,钳柄上包 有绝缘保护套,电工常用,主要用来剪断导线或金属丝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 克丝钳子 Tìm thêm nội dung cho: 克丝钳子
