Từ: 一并 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一并:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一并 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībìng]
cùng nhau。表示合在一起。
一并办理
cùng giải quyết công việc
一并报销
cùng chi trả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
一并 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一并 Tìm thêm nội dung cho: 一并