Cao su chống va đập cửa

Từ: 打钎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打钎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打钎 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎqiān] đục; khoan (đặt thuốc nổ phá đá)。采矿、开隧道等爆破工程中,用钎子在岩石上凿孔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钎

thiên:thiên (mũi khoan)
打钎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打钎 Tìm thêm nội dung cho: 打钎