Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xương mác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xương mác:
Dịch xương mác sang tiếng Trung hiện đại:
腓骨 《小腿外侧的长形骨, 比胫骨细而短, 有三个棱。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xương
| xương | 昌: | xương thịnh (phát đạt) |
| xương | 猖: | xương quyết (bệnh lan tràn) |
| xương | 荭: | |
| xương | 𩩪: | xương cốt |
| xương | 𩩫: | xương cốt |
| xương | 鯧: | xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt) |
| xương | 鲳: | xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mác
| mác | 𠖾: | |
| mác | : | thanh mác |
| mác | 博: | giáo mác |
| mác | 𢨃: | cái mác, mũi mác |
| mác | 漠: | man mác |
| mác | 莫: | rau mác |
| mác | 鉳: | cái mác |
| mác | 鏌: | thanh mác |
Gới ý 15 câu đối có chữ xương:
Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh
Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

Tìm hình ảnh cho: xương mác Tìm thêm nội dung cho: xương mác
