Từ: xương mác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xương mác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xươngmác

Dịch xương mác sang tiếng Trung hiện đại:

腓骨 《小腿外侧的长形骨, 比胫骨细而短, 有三个棱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xương

xương:xương thịnh (phát đạt)
xương:xương quyết (bệnh lan tràn)
xương: 
xương𩩪:xương cốt
xương𩩫:xương cốt
xương:xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)
xương:xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mác

mác𠖾: 
mác󰁗:thanh mác
mác:giáo mác
mác𢨃:cái mác, mũi mác
mác:man mác
mác:rau mác
mác:cái mác
mác:thanh mác

Gới ý 15 câu đối có chữ xương:

Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

xương mác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xương mác Tìm thêm nội dung cho: xương mác