Từ: 丁字節 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丁字節:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đinh tự tiết
Cái khớp nối ống nước hình chữ đinh, ta gọi là hình chữ T.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tét:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
típ:xa típ mũ tắp
tít:xa tít
tết:lễ tết
tịt:mù tịt
丁字節 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丁字節 Tìm thêm nội dung cho: 丁字節