Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 溴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溴, chiết tự chữ KHỨU, XÚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溴:
溴
Pinyin: xiu4;
Việt bính: cau3;
溴 xú
Nghĩa Trung Việt của từ 溴
(Danh) Hơi nước.(Danh) Nguyên tố hóa học (bromine, Br), dùng làm dược phẩm, thuốc nhuộm.
khứu, như "khứu toan" (gdhn)
Nghĩa của 溴 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: KHƯU
Br; Brôm; Brô-mua。非金属元素,符号Br (bromium)。暗棕红色发烟液体,有刺激性气味,化学性质较活泼,能直接与大部分元素化合。对皮肤有强烈的腐蚀性。用来制染料。溴的化合物用做镇静剂。
Số nét: 13
Hán Việt: KHƯU
Br; Brôm; Brô-mua。非金属元素,符号Br (bromium)。暗棕红色发烟液体,有刺激性气味,化学性质较活泼,能直接与大部分元素化合。对皮肤有强烈的腐蚀性。用来制染料。溴的化合物用做镇静剂。
Chữ gần giống với 溴:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溴
| khứu | 溴: | khứu toan |

Tìm hình ảnh cho: 溴 Tìm thêm nội dung cho: 溴
