Cao su chống va đập cửa

Từ: giếng khí đốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giếng khí đốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giếngkhíđốt

Dịch giếng khí đốt sang tiếng Trung hiện đại:

火井 《指能喷出天然气的井。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giếng

giếng:giếng khơi
giếng󰀗:giếng khơi
giếng󰀚:giếng khơi
giếng𠄺:giếng khơi
giếng:giếng khơi
giếng:giếng khơi
giếng𬈈:giếng khơi
giếng𥐹:giếng khơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốt

đốt:đốt đốt quái sự (điều gở lạ)
đốt: 
đốt󰈇:đốt ngón tay
đốt𢱞:đốt ngón tay
đốt:đốt mía, đốt tre
đốt:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𤇪:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𤈜:đốt đèn; bị ong đốt
đốt:đốt đèn; bị ong đốt
đốt: 
đốt𤋿:đốt đèn; bị ong đốt
đốt𥯝:đốt tre, một đốt (lóng)
đốt𦝬:đốt ngón tay
đốt:đốt tre, đôt mía
đốt:đốt tre, đôt mía
đốt: 
giếng khí đốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giếng khí đốt Tìm thêm nội dung cho: giếng khí đốt