Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呂
| lã | 呂: | lã (họ Lã); nước lã |
| lả | 呂: | lả đi; lả lơi |
| lớ | 呂: | lớ ngớ |
| lở | 呂: | vỡ lở |
| lỡ | 呂: | lỡ làng |
| lử | 呂: | mệt lử |
| lữ | 呂: | lữ (tên họ) cũng đọc là Lã |
| lữa | 呂: | lần lữa |
| lựa | 呂: | |
| rả | 呂: | rôm rả |
| rứa | 呂: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| trả | 呂: | trả nợ |
| trở | 呂: | trở lại |

Tìm hình ảnh cho: 三呂鍏 Tìm thêm nội dung cho: 三呂鍏
