Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 三角学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三角学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三角学 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjiǎoxué] lượng giác học; tam giác lượng。数学的一个分支,主要研究三角函数和它的性质,以及三角函数在几何学上的应用。它是由天文学上的需要而产生的,后来在理论科学和实用科学方面都广泛地应用。三角学可分为平 面三角学与球面三角学。简称三角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
三角学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三角学 Tìm thêm nội dung cho: 三角学