Từ: 上水道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上水道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上水道 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngshuǐdào] đường ống cấp nước。供给生活、消防或工业生产上用的清洁水的管道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
上水道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上水道 Tìm thêm nội dung cho: 上水道