Từ: 画龙点睛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画龙点睛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画龙点睛 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàlóngdiǎnjīng] vẽ rồng điểm mắt; làm nổi bật nét chính (ví với việc thêm vài câu quan trọng ở phần then chốt trong bài văn hoặc bài nói làm nội dung phong phú sinh động hơn. Do tích Trương Tang Do vẽ bốn con rồng nhưng không vẽ mắt, vì lo rằng nếu vẽ mắt thì rồng sẽ bay mất. Mọi người không tin. Nhưng khi Trương lấy bút điểm mắt cho một con rồng thì sấm sét nổi lên, bức vách lung lay và con rồng có mắt bay vút lên, ba con kia vẫn ở yên chỗ cũ.)。传说梁代张僧繇在金陵安乐寺壁上画了四条龙, 不点眼睛,说点了就会飞掉。听到的人不相信,偏叫他点上。刚点了两条,就雷电大发,震破墙壁,两条 龙乘云上天,只剩下没有点眼睛的两条(见于唐张彦远《历代名画记》)。比喻作文或说话时在关键地方加 上精辟的语句。使内容更加生动传神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睛

tinh:mắt tinh
画龙点睛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画龙点睛 Tìm thêm nội dung cho: 画龙点睛