Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 下疳 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàgān] bệnh hoa liễu; bệnh phong tình; bệnh tim la。 性病,分硬性和软性两种。硬性下疳是梅毒初期,生殖器、舌、唇等形成溃疡,病灶的底部坚硬而不痛。软性下疳由软性下疳杆菌引起,生殖器外部形成溃疡,病灶的周围 组织柔软而疼痛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疳
| cam | 疳: | bệnh cam, cam sài |

Tìm hình ảnh cho: 下疳 Tìm thêm nội dung cho: 下疳
