Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 下野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下野:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下野 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàyě] về vườn (chỉ người cầm quyền bị bức rời khỏi vũ đài chính trị)。执政的人被迫下台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
下野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下野 Tìm thêm nội dung cho: 下野