Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 继承 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìchéng] 1. thừa kế; thừa tự; thừa hưởng (di sản của người chết)。依法承受(死者的遗产等)。
2. kế thừa; kế tục。后人继续做前人遗留下来的事业。
继承先烈的遗业。
kế thừa sự nghiệp của các bậc tiền bối.
2. kế thừa; kế tục。后人继续做前人遗留下来的事业。
继承先烈的遗业。
kế thừa sự nghiệp của các bậc tiền bối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 继
| kế | 继: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |

Tìm hình ảnh cho: 继承 Tìm thêm nội dung cho: 继承
