Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不願 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不願:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất nguyện
Không muốn, không cam chịu, không tình nguyện. ☆Tương tự:
bất khẳng
肯. ★Tương phản:
nguyện ý
意.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 願

nguyền:thề nguyền
nguyện:ước nguyện
不願 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不願 Tìm thêm nội dung cho: 不願