Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 不介入 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùjièrù] 1. không can dự; không tham gia (chính trị, việc nước)。不参与政治或不介入国际事务(如指一国政府)。
2. không vướng vào; không dính vào。拒绝介入或拒绝承担义务;拒绝介入或拒绝承担义务的情况。
2. không vướng vào; không dính vào。拒绝介入或拒绝承担义务;拒绝介入或拒绝承担义务的情况。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 介
| giới | 介: | biên giới; cảnh giới; giới từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |

Tìm hình ảnh cho: 不介入 Tìm thêm nội dung cho: 不介入
