Cao su chống va đập cửa

Từ: 不介入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不介入:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不介入 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjièrù] 1. không can dự; không tham gia (chính trị, việc nước)。不参与政治或不介入国际事务(如指一国政府)。
2. không vướng vào; không dính vào。拒绝介入或拒绝承担义务;拒绝介入或拒绝承担义务的情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 介

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 
不介入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不介入 Tìm thêm nội dung cho: 不介入