Từ: 花篮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花篮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花篮 trong tiếng Trung hiện đại:

[huālán] 1. lẵng hoa; giỏ hoa; tràng hoa (dùng để tặng nhân ngày lễ, hoặc trong tang lễ và cúng.)。花花搭搭的、花篮儿:装着鲜花的篮子,祝贺时用作礼物,有时吊丧、祭奠也用。
2. giỏ được trang trí đẹp。装饰美丽的或编制有图案的篮儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篮

lam:lam (cái giỏ, cái sọt)
làn:làn mây, làn xách
花篮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花篮 Tìm thêm nội dung cho: 花篮