Từ: hảo danh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hảo danh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hảo • danh

Nghĩa chữ nôm của chữ: hảo

hảo好:hoàn hảo; hảo tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: danh

danh争:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
danh爭:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)

Gới ý 15 câu đối có chữ hảo:

四季花長好,百年月永圓

Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

同心生產好,合意感情深

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

佳偶百年好合,知音千里相逢

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

志同道合,花好月圓

Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

塞夜燭花開好夜,少年巹酒慶延年

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

宜國宜家新婦女,能文能武好男儿

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

梅雨雲週聯好友,榴花伊始映新粧

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

應花朝如新作合,居繡閣好友言歡

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

hảo danh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hảo danh Tìm thêm nội dung cho: hảo danh