Từ: 振聋发聩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 振聋发聩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 振 • 聋 • 发 • 聩

Nghĩa của 振聋发聩 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènlóngfākuì] tuyên truyền giác ngộ。见〖发聋振聩〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan振:búa đập chan chát
chán振:chán chường, chán nản, chán phè
chạn振: 
chấn振:chấn động; chấn át
chận振:chận đầu, chận xuống
chắn振:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn振:số chẵn, chẵn lẻ
chặn振:ngăn chặn, chặn họng
dấn振:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn振:nấn ná
sán振:sán lại
xán振: 
xắn振:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聋

tủng聋:tủng (điếc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聩

hội聩:hội (nặng tai, điếc)
振聋发聩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 振聋发聩 Tìm thêm nội dung cho: 振聋发聩