Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 东扭西歪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东扭西歪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 东扭西歪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngniǔxīwāi] méo miệng; méo môi。嘴唇不停地做怪样而实际并未说话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扭

níu:níu lại
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歪

oa:oa (méo lệch)
oai:oai (lệch)
quay:nói quay quắt
东扭西歪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东扭西歪 Tìm thêm nội dung cho: 东扭西歪