Từ: 不可开交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可开交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不可开交 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùkěkāijiāo] túi bụi; quấn vào nhau; xoắn xuýt; bận túi bụi; bận tíu tít; tối mày tối mặt; không thể gỡ ra nổi; không thể tách rời; không can ra được; rối bời。无法摆脱或结束(只做"得"后面的补语)。
忙得不可开交
bận tối mày tối mặt
打得不可开交
đánh túi bụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
不可开交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不可开交 Tìm thêm nội dung cho: 不可开交