Từ: 不够 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不够:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不够 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgòu] thiếu; không đủ; chưa; chưa đủ; không...lắm。表示在数量上或程度上比所要求的差些。
材料不够丰富
tài liệu không phong phú lắm
分析得还不够深入
phân tích chưa sâu
不够好
chưa tốt lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 够

cấu:cấu cách (đủ tài)
不够 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不够 Tìm thêm nội dung cho: 不够