Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 不错眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùcuòyǎn] 方
nhìn đăm đăm; chăm chắm; nhìn không chớp mắt; nhìn trân trân; nhìn chăm chú。(不错眼的)形容注视;目不转睛。
nhìn đăm đăm; chăm chắm; nhìn không chớp mắt; nhìn trân trân; nhìn chăm chú。(不错眼的)形容注视;目不转睛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 错
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 不错眼 Tìm thêm nội dung cho: 不错眼
