Cao su chống va đập cửa
Chữ 沦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沦, chiết tự chữ LUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沦:
沦
Biến thể phồn thể: 淪;
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;
沦 luân
luân, như "trầm luân" (gdhn)
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;
沦 luân
Nghĩa Trung Việt của từ 沦
Giản thể của chữ 淪.luân, như "trầm luân" (gdhn)
Nghĩa của 沦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (淪)
[lún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: LUÂN
1. chìm đắm。沉没。
沉沦。
trầm luân.
沦于海底。
chìm xuống đáy biển.
2. sa vào; ngập vào; lâm vào (tình thế bất lợi)。没落、陷入(不利的境地)。
沦落。
lưu lạc.
沦陷。
sa vào.
沦为奴隶。
sa vào vòng nô lệ.
Từ ghép:
沦肌浃髓 ; 沦落 ; 沦没 ; 沦丧 ; 沦亡 ; 沦陷
[lún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: LUÂN
1. chìm đắm。沉没。
沉沦。
trầm luân.
沦于海底。
chìm xuống đáy biển.
2. sa vào; ngập vào; lâm vào (tình thế bất lợi)。没落、陷入(不利的境地)。
沦落。
lưu lạc.
沦陷。
sa vào.
沦为奴隶。
sa vào vòng nô lệ.
Từ ghép:
沦肌浃髓 ; 沦落 ; 沦没 ; 沦丧 ; 沦亡 ; 沦陷
Chữ gần giống với 沦:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Dị thể chữ 沦
淪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沦
| luân | 沦: | trầm luân |

Tìm hình ảnh cho: 沦 Tìm thêm nội dung cho: 沦
