Chữ 蝮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝮, chiết tự chữ PHÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝮:

蝮 phúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝮

Chiết tự chữ phúc bao gồm chữ 虫 复 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝮 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 复
  • chùng, hủy, trùng
  • hè, hạ, phú, phúc, phục, phức
  • phúc [phúc]

    U+876E, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu4;
    Việt bính: fuk1;

    phúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝮

    (Danh) Một thứ rắn độc.
    ◎Như: phúc xà
    rắn hổ mang.
    phúc, như "phúc xà (rắn hổ mang)" (gdhn)

    Nghĩa của 蝮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fù]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 15
    Hán Việt: PHÚC
    rắn hổ mang。(蝮蛇)毒蛇的一种,头部呈三角形,身体灰褐色,有斑纹。生活在山野和岛上,捕食小动物,也能伤害人或家畜。

    Chữ gần giống với 蝮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Chữ gần giống 蝮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝮 Tự hình chữ 蝮 Tự hình chữ 蝮 Tự hình chữ 蝮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝮

    phúc:phúc xà (rắn hổ mang)
    蝮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝮 Tìm thêm nội dung cho: 蝮