Cao su chống va đập cửa

Từ: 专家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专家 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānjiā] chuyên gia; chuyên viên; nhà chuyên môn。对某一门学问有专门研究的人;擅长某项技术的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
专家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专家 Tìm thêm nội dung cho: 专家