Từ: 第二次国内革命战争 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第二次国内革命战争:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第二次国内革命战争 trong tiếng Trung hiện đại:

[DìèrCìGuónièGémìngzhànzhēng] chiến tranh cách mạng trong nước lần thứ hai ở Trung Quốc; chiến tranh cải cách ruộng đất。1927-1937年中国人民在中国共产党领导下反对国民党反动统治的战争。这期间,党领导人民在许多省份开辟了农村根据地,实行了 土地改革,成立了工农民主政府,建立了中国工农红军,多次粉碎了国民党反动派的"围剿",胜利地进行 了二万五千里长征。也叫土地革命战争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
第二次国内革命战争 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第二次国内革命战争 Tìm thêm nội dung cho: 第二次国内革命战争