Từ: 子弟书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子弟书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子弟书 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐdìshū] hát nói (của dân tộc Mãn, Trung Quốc.)。盛行于清代的一种曲艺,由鼓词派生而成,为满族八旗子弟所创。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
子弟书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子弟书 Tìm thêm nội dung cho: 子弟书