Cao su chống va đập cửa

Từ: 记号笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记号笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 记号笔 trong tiếng Trung hiện đại:

bút đánh dấu, bút xóa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
记号笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记号笔 Tìm thêm nội dung cho: 记号笔