Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铺床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铺床 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūchuáng] trải giường chiếu。把被褥铺在床上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
铺床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺床 Tìm thêm nội dung cho: 铺床