Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bổ chánh
Thêm vào cho đủ vả sửa chữa sai lầm.
Nghĩa của 补正 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔzhèng] 动
bổ chính; bổ sung và sửa lại cho chính xác (những chỗ viết sai sót hay nhầm lẫn) để tái bản。补充和改正(文字的疏漏和错误)。
bổ chính; bổ sung và sửa lại cho chính xác (những chỗ viết sai sót hay nhầm lẫn) để tái bản。补充和改正(文字的疏漏和错误)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 補
| bó | 補: | bó tay |
| bõ | 補: | bõ công; chẳng bõ |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bủa | 補: | bủa lưới |
| vỏ | 補: | vỏ cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |

Tìm hình ảnh cho: 補正 Tìm thêm nội dung cho: 補正
