Chữ 鰾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰾, chiết tự chữ BIỂU, BÀO, PHIÊU, SẶT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰾:

鰾 phiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鰾

鰾

Chiết tự chữ 鰾

Chiết tự chữ biểu, bào, phiêu, sặt bao gồm chữ 魚 票 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰾 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 票
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 票 phiêu, phiếu, tiêu
  • phiêu [phiêu]

    U+9C3E, tổng 22 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鳔;
    Pinyin: biao4;
    Việt bính: piu5;

    鰾 phiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰾

    (Danh) Bong bóng cá.
    § Là một khí quan trong bụng cá, như cái túi chứa không khí, có thể phình to hay xẹp xuống, giúp cho cá có thể lên cao hoặc xuống thấp.

    (Danh)
    Phiêu giao 鰾
    膠 chất keo làm bằng bong bóng cá hay da heo, dán rất chặt.
    § Cũng gọi là ngư giao 魚膠.

    sặt, như "cá sặt" (vhn)
    bào (gdhn)
    biểu (gdhn)

    Chữ gần giống với 鰾:

    䱾, 䱿, 䲀, 䲁, 䲂, 䲃, 䲄, 䲅, 鰳, 鰵, 鰶, 鰹, 鰺, 鰻, 鰼, 鰽, 鰾, 鰿, 鱂, 鱄, 鱅, 鱆, 鱇, 鱈, 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,

    Dị thể chữ 鰾

    鳔,

    Chữ gần giống 鰾

    縹, 漁, 鮵, 鮶, 鮷, 鮸, 鮹, 鮺, 漂, 鮳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰾 Tự hình chữ 鰾 Tự hình chữ 鰾 Tự hình chữ 鰾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰾

    bào鰾:(bong bóng cá)
    phiêu鰾:(cái bong bóng cá)
    鰾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰾 Tìm thêm nội dung cho: 鰾