Chữ 鰾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰾, chiết tự chữ BIỂU, BÀO, PHIÊU, SẶT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰾:
鰾
Biến thể giản thể: 鳔;
Pinyin: biao4;
Việt bính: piu5;
鰾 phiêu
§ Là một khí quan trong bụng cá, như cái túi chứa không khí, có thể phình to hay xẹp xuống, giúp cho cá có thể lên cao hoặc xuống thấp.
(Danh) Phiêu giao 鰾膠 chất keo làm bằng bong bóng cá hay da heo, dán rất chặt.
§ Cũng gọi là ngư giao 魚膠.
sặt, như "cá sặt" (vhn)
bào (gdhn)
biểu (gdhn)
Pinyin: biao4;
Việt bính: piu5;
鰾 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鰾
(Danh) Bong bóng cá.§ Là một khí quan trong bụng cá, như cái túi chứa không khí, có thể phình to hay xẹp xuống, giúp cho cá có thể lên cao hoặc xuống thấp.
(Danh) Phiêu giao 鰾膠 chất keo làm bằng bong bóng cá hay da heo, dán rất chặt.
§ Cũng gọi là ngư giao 魚膠.
sặt, như "cá sặt" (vhn)
bào (gdhn)
biểu (gdhn)
Chữ gần giống với 鰾:
䱾, 䱿, 䲀, 䲁, 䲂, 䲃, 䲄, 䲅, 鰳, 鰵, 鰶, 鰹, 鰺, 鰻, 鰼, 鰽, 鰾, 鰿, 鱂, 鱄, 鱅, 鱆, 鱇, 鱈, 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,Dị thể chữ 鰾
鳔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰾
| bào | 鰾: | (bong bóng cá) |
| phiêu | 鰾: | (cái bong bóng cá) |

Tìm hình ảnh cho: 鰾 Tìm thêm nội dung cho: 鰾
