Từ: 世界时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世界时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 世界时 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjièshí] giờ quốc tế; giờ GMT。以本初子午线所在时区为标准的时间。世界时用于无线电通讯和科学数据纪录,以便各国取得一致。也叫格林威治时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
世界时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世界时 Tìm thêm nội dung cho: 世界时