Từ: 丘八 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丘八:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丘八 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūbā] binh lính; lính; quân nhân。旧时称兵("丘"字加"八"字成为"兵",含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丘

kheo:khẳng kheo
khâu:khâu vá
khưu:khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch
丘八 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丘八 Tìm thêm nội dung cho: 丘八