Từ: 鼎铛玉石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼎铛玉石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼎铛玉石 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngchēngyùshí] sống xa hoa phung phí。以鼎为铁锅,以玉为劣石。形容挥霍浪费奢侈腐化的生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铛

xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
đương:lang đương (dây xiềng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
鼎铛玉石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼎铛玉石 Tìm thêm nội dung cho: 鼎铛玉石