Từ: 暑假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暑假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暑假 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔjià] nghỉ hè。学校中夏季的假期,在七八月间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑

thử:hàn thử biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
暑假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暑假 Tìm thêm nội dung cho: 暑假