Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扑腾 trong tiếng Trung hiện đại:
[pūtēng] phịch; thịch (tượng thanh, hình dung một vật nặng rơi xuống)。象声词,形容重物落地的声音。
小王扑腾一声,从墙上跳下来。
phịch một cái, tiểu Vương nhảy từ trên tường xuống.
扑腾扑腾踏着雪地往前走。
bước phịch phịch trên tuyết đi về phía trước.
[pū·teng]
1. đạp nước (khi bơi)。游泳时用脚打水。也说打扑腾。
2. đập thình thịch。跳动。
他吓得心里直扑腾。
anh ấy sợ đến nỗi tim đập thình thịch.
鱼卡在冰窟窿口直扑腾。
cá bị kẹt trong hốc băng giẫy đành đạch.
方
3. hoạt động。活动。
这个人挺能扑腾。
người này rất giỏi hoạt động.
4. phung phí; tiêu phí。挥霍;浪费。
他把钱全扑腾玩了。
anh ấy phung phí hết tiền rồi.
小王扑腾一声,从墙上跳下来。
phịch một cái, tiểu Vương nhảy từ trên tường xuống.
扑腾扑腾踏着雪地往前走。
bước phịch phịch trên tuyết đi về phía trước.
[pū·teng]
1. đạp nước (khi bơi)。游泳时用脚打水。也说打扑腾。
2. đập thình thịch。跳动。
他吓得心里直扑腾。
anh ấy sợ đến nỗi tim đập thình thịch.
鱼卡在冰窟窿口直扑腾。
cá bị kẹt trong hốc băng giẫy đành đạch.
方
3. hoạt động。活动。
这个人挺能扑腾。
người này rất giỏi hoạt động.
4. phung phí; tiêu phí。挥霍;浪费。
他把钱全扑腾玩了。
anh ấy phung phí hết tiền rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑
| buốt | 扑: | rét buốt; đau buốt |
| buộc | 扑: | bó buộc; trói buộc |
| bốc | 扑: | bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi) |
| phác | 扑: | phác (đánh đập) |
| phốc | 扑: | đá phốc lên |
| vọc | 扑: | vọc nước |
| vục | 扑: | vục xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾
| đằng | 腾: |

Tìm hình ảnh cho: 扑腾 Tìm thêm nội dung cho: 扑腾
