Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 悟道 trong tiếng Trung hiện đại:
[wùdào] ngộ đạo; hiểu đạo lí。领会道理或哲理。
悟道之言。
lời nói hiểu đạo lí.
悟道之言。
lời nói hiểu đạo lí.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟
| ngộ | 悟: | giác ngộ, ngộ nghĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 悟道 Tìm thêm nội dung cho: 悟道
