Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 业余教育 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 业余教育:
Nghĩa của 业余教育 trong tiếng Trung hiện đại:
[yèyújiàoyù] giáo dục nghiệp dư。为提高工人、农民、干部等的政治、文化和科学、技术水平,在业余时间进行的教育。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 育
| dọc | 育: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| trọc | 育: | cạo trọc |

Tìm hình ảnh cho: 业余教育 Tìm thêm nội dung cho: 业余教育
