Từ: 东厂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东厂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东厂 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngchǎng] cơ quan đặc vụ của hoạn quan thời Thanh。明代由宦官控制的特务机关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厂

hán:hán (bộ gốc, vẽ mái che)
xưởng:xưởng sản xuất
东厂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东厂 Tìm thêm nội dung cho: 东厂