Từ: 傲然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傲然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傲然 trong tiếng Trung hiện đại:

[àorán] bất khuất; kiên cường; thách thức; thách đố。坚强不屈的样子。
傲然挺立。
sừng sững kiên cường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傲

nghẹo: 
nghệu:cao nghệu
ngáo:ngổ ngáo
ngão:ngão nghện
ngạo:ngạo nghễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
傲然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傲然 Tìm thêm nội dung cho: 傲然