Từ: 东君 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东君:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东君 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngjūn] thần mặt trời; đông quân; thần mùa xuân。传说中的太阳神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ
东君 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东君 Tìm thêm nội dung cho: 东君