Từ: 共管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共管:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 共 • 管

Nghĩa của 共管 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngguǎn] 1. cùng quản lý; quản lý chung。共同管理。
社会治安需要动员全社会的力量齐抓共管。
trật tự xã hội phải động viên lực lượng toàn xã hội cùng nắm giữ.
2. quản lý chung (nhiều nước cùng quản lý một công việc)。国际共管的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng共:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng共:cũng vậy, cũng nên
cọng共:cọng rau; cọng rơm
cộng共:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng共:cụng đầu
gọng共:gọng kính
khủng共: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển管:thổi quyển (thổi sáo)
quản管:quản bút
quẩn管:quẩn chân
共管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共管 Tìm thêm nội dung cho: 共管