Từ: 东窗事发 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东窗事发:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 东 • 窗 • 事 • 发
Nghĩa của 东窗事发 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngchuāngshìfā] sự việc đã bại lộ; âm mưu đã lộ。传说宋朝秦桧在他家东窗下定计杀害了岳飞,地藏王(神名)化为了一个行者到人间作证说东窗事犯了,秦桧不久就死了(见于元孔文卿《地藏王证东窗事犯杂剧》)。明田汝成《西湖游 览志余》卷四里说,秦桧死后他老婆请方士做法事,方士看见秦桧在阴间身带铁枷受苦,秦桧对他说:" 可烦传语夫人,东窗事发矣。"后来用"东窗事发"指罪行、阴谋败露。也说东窗事犯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |