Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 丝光 trong tiếng Trung hiện đại:
[sīguāng] sợi bóng; tơ bóng。棉织品在低温和绷紧的情况下,用浓氢氧化钠溶液浸渍,由于纤维结构发生变化,表面产生如丝一般的光彩,称为丝光。
丝光毛巾。
khăn mặt tơ bóng.
丝光毛巾。
khăn mặt tơ bóng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 丝光 Tìm thêm nội dung cho: 丝光
