Cao su chống va đập cửa

Từ: 丝光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丝光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丝光 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīguāng] sợi bóng; tơ bóng。棉织品在低温和绷紧的情况下,用浓氢氧化钠溶液浸渍,由于纤维结构发生变化,表面产生如丝一般的光彩,称为丝光。
丝光毛巾。
khăn mặt tơ bóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
丝光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丝光 Tìm thêm nội dung cho: 丝光