Từ: 西欧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西欧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西欧 trong tiếng Trung hiện đại:

[Xī"ōu] Tây Âu; miền tây Châu Âu。欧洲西部,狭义的指英国、爱尔兰、法国、摩纳哥、荷兰、比利时、卢森堡等国,广义的指除东欧以外的欧洲国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欧

âu:đàn bà thế ấy âu một người
西欧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西欧 Tìm thêm nội dung cho: 西欧