Từ: 丢人现眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丢人现眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丢人现眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[diūrénxiànyǎn] mất mặt; mất thể diện。丢脸,出丑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丢

điêu:điêu đứng, điêu linh
đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
丢人现眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丢人现眼 Tìm thêm nội dung cho: 丢人现眼