Từ: 两翼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两翼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两翼 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngyì] 1. hai cánh。两个翅膀。
鸟的两翼。
hai cánh chim.
飞机的两翼。
hai cánh máy bay.
2. hai cánh quân。军队作战时,在正面部队两侧的部队。
敌人的正面和两翼都遭到了猛烈的攻击。
bọn địch ở chính diện cùng với hai cánh quân gặp phải sự công kích mãnh liệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼

dực:bất dực nhi phi (không cánh mà bay)
两翼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两翼 Tìm thêm nội dung cho: 两翼