Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 两翼 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngyì] 1. hai cánh。两个翅膀。
鸟的两翼。
hai cánh chim.
飞机的两翼。
hai cánh máy bay.
2. hai cánh quân。军队作战时,在正面部队两侧的部队。
敌人的正面和两翼都遭到了猛烈的攻击。
bọn địch ở chính diện cùng với hai cánh quân gặp phải sự công kích mãnh liệt.
鸟的两翼。
hai cánh chim.
飞机的两翼。
hai cánh máy bay.
2. hai cánh quân。军队作战时,在正面部队两侧的部队。
敌人的正面和两翼都遭到了猛烈的攻击。
bọn địch ở chính diện cùng với hai cánh quân gặp phải sự công kích mãnh liệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼
| dực | 翼: | bất dực nhi phi (không cánh mà bay) |

Tìm hình ảnh cho: 两翼 Tìm thêm nội dung cho: 两翼
