Từ: mặt nhăn mày nhó có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mặt nhăn mày nhó:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặt • nhăn • mày • nhó

Dịch mặt nhăn mày nhó sang tiếng Trung hiện đại:

愁眉苦脸 《形容愁苦的神色。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt

mặt末:mặt mày, bề mặt
mặt牧:mặt mày, bề mặt
mặt𫆴:mặt trăng
mặt𬰠:mặt mày, bề mặt
mặt𩈘:mặt mày, bề mặt
mặt󰘚:mặt mày, bề mặt
mặt𫖀:mặt mày, bề mặt
mặt𬰢:mặt mày, bề mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhăn

nhăn㘖:nhăn nhó, nhăn nhở
nhăn因:nhăn nhó, nhăn nhở
nhăn𤄰:nhăn nheo
nhăn𤶑:nhăn nhó
nhăn絪:nhăn nheo
nhăn󰒨:nhăn nheo
nhăn顔:nhăn nhó, nhăn nhở

Nghĩa chữ nôm của chữ: mày

mày𠋥:mày tao
mày𫵇:đầu mày
mày𡮠:mày tao
mày𪵟:lông mày
mày𣭒:lông mày
mày眉:mày tao
mày𣮮:lông mày

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhó

nhó𤻪:nhăn nhó
nhó𥌎:nhăn nhó
mặt nhăn mày nhó tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặt nhăn mày nhó Tìm thêm nội dung cho: mặt nhăn mày nhó