Từ: má có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ má:

磨 ma, má

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ma, má [ma, má]

U+78E8, tổng 16 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo2, mo4;
Việt bính: mo4 mo6
1. [折磨] chiết ma;

ma, má

Nghĩa Trung Việt của từ 磨

(Động) Mài, cọ, xát.
◎Như: ma đao
mài dao, thiết tha trác ma mài giũa (nghiên cứu học vấn, sôi kinh nấu sử).
◇Tuân Tử : Nhân chi ư văn học dã, do ngọc chi ư trác ma dã , Người học văn, cũng như ngọc phải giũa phải mài vậy.

(Động)
Nghiền.
◎Như: ma tế nghiền nhỏ, ma phấn nghiền bột, ma mặc nghiền mực.

(Động)
Tiêu diệt, mất đi.
◇Hậu Hán Thư : Bách thế bất ma hĩ (Nam Hung Nô truyện ) Muôn đời chẳng diệt.

(Động)
Gặp trở ngại, bị giày vò.
◎Như: ma chiết làm cho khốn khổ, giày vò.

(Động)
Quấy rầy.

(Danh)
Gian nan, trở ngại.
◎Như: hảo sự đa ma việc tốt lành (gặp) nhiều gian nan, trở ngại.Một âm là .

(Danh)
Cái cối xay.
◎Như: thạch má cối xay bằng đá.

(Động)
Xay.
◎Như: má đậu hủ xay đậu phụ.

(Động)
Quay trở lại (thường dùng cho xe).
◎Như: hạng tử thái trách, một pháp tử má xa , đường hẻm hẹp quá, không cách nào quay xe trở lại được.

mài, như "mài dao" (vhn)
ma, như "Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)" (btcn)

Nghĩa của 磨 trong tiếng Trung hiện đại:

[mó]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 16
Hán Việt: MA
1. ma sát; cọ sát。摩擦。
脚上磨了几个大泡。
chân bị cọ sát phồng lên mấy bọng nước to.
我劝了他半天,嘴唇都快磨破了。
tôi khuyên cậu ta cả buổi, miệng sắp tét ra rồi.
2. mài。用磨料磨物体使光滑、锋利或达到其他目的。
磨刀。
mài dao.
磨墨。
mài mực.
磨玻璃。
mài thuỷ tinh.
铁杵磨成针。
có công mài sắt, có ngày nên kim.
3. giày vò; làm khổ。折磨。
他被这场病磨得改了样子了。
anh ấy bị trận ốm này hành hạ đến thay hình đổi dạng.
4. quấy rầy; lằng nhằng; dây dưa。纠缠;磨烦。
这孩子可真磨人。
đứa bé này thật là quấy rầy quá đi.
5. diệt; mất đi; phai mờ đi。消灭;磨灭。
百世不磨。
muôn đời không phai.
6. tốn thời gian; kéo dài thời gian。消耗时间;拖延。
磨工夫。
cố tình kéo dài thời gian.
Từ ghép:
磨擦 ; 磨蹭 ; 磨穿铁砚 ; 磨床 ; 磨电灯 ; 磨耗 ; 磨砺 ; 磨练 ; 磨料 ; 磨灭 ; 磨难 ; 磨砂玻璃 ; 磨损 ; 磨牙 ; 磨洋工 ; 磨折 ; 磨嘴
[mò]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. cối xay。把粮食弄碎的工具,通常是两个圆石盘做成的。
一盘磨。
một chiếc cối xay.
电磨。
cối xay điện.
推磨。
cối xay.
2. xay。 用磨把粮食弄碎。
磨面。
xay bột.
磨豆腐。
xay đậu phụ.
磨麦子。
xay lúa mạch.
3. quay lại。 掉转;转弯。
把汽车磨过来。
quay ô-tô lại.
我几次三番劝他,他还是磨不过来。
tôi đã mấy lần khuyên anh ta, anh ấy vẫn không chịu quay trở lại.
Từ ghép:
磨不开 ; 磨叨 ; 磨烦 ; 磨坊 ; 磨盘

Chữ gần giống với 磨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥕌, 𥕥,

Chữ gần giống 磨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磨 Tự hình chữ 磨 Tự hình chữ 磨 Tự hình chữ 磨

Dịch má sang tiếng Trung hiện đại:

颊; 颐 《脸的两侧从眼到下颌的部分, 通称脸蛋儿。》hai má.
两颊。
má.
面颊。
腮颊 《腮。》
妈; 妈妈; 母; 母亲; 娘 《有子女的女子, 是子女的母亲。》
阿婆 《称丈夫的母亲。》
秧苗; 种子 《农作物的幼苗, 通常指水稻的幼苗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: má

:chó má, giống má, thuế má
:cái má
𥡗:lúa má
𦟐:gò má, má lõm, má hóp, má lúm đồng tiền
:rau má
má tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: má Tìm thêm nội dung cho: má