Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: mo2, mo4;
Việt bính: mo4 mo6
1. [折磨] chiết ma;
磨 ma, má
Nghĩa Trung Việt của từ 磨
(Động) Mài, cọ, xát.◎Như: ma đao 磨刀 mài dao, thiết tha trác ma 切磋琢磨 mài giũa (nghiên cứu học vấn, sôi kinh nấu sử).
◇Tuân Tử 荀子: Nhân chi ư văn học dã, do ngọc chi ư trác ma dã 人之於文學也, 猶玉之於琢磨也 Người học văn, cũng như ngọc phải giũa phải mài vậy.
(Động) Nghiền.
◎Như: ma tế 磨細 nghiền nhỏ, ma phấn 磨粉 nghiền bột, ma mặc 磨墨 nghiền mực.
(Động) Tiêu diệt, mất đi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bách thế bất ma hĩ 百世不磨矣 (Nam Hung Nô truyện 南匈奴傳) Muôn đời chẳng diệt.
(Động) Gặp trở ngại, bị giày vò.
◎Như: ma chiết 磨折 làm cho khốn khổ, giày vò.
(Động) Quấy rầy.
(Danh) Gian nan, trở ngại.
◎Như: hảo sự đa ma 好事多磨 việc tốt lành (gặp) nhiều gian nan, trở ngại.Một âm là má.
(Danh) Cái cối xay.
◎Như: thạch má 石磨 cối xay bằng đá.
(Động) Xay.
◎Như: má đậu hủ 磨豆腐 xay đậu phụ.
(Động) Quay trở lại (thường dùng cho xe).
◎Như: hạng tử thái trách, một pháp tử má xa 巷子太窄, 沒法子磨車 đường hẻm hẹp quá, không cách nào quay xe trở lại được.
mài, như "mài dao" (vhn)
ma, như "Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)" (btcn)
Nghĩa của 磨 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 16
Hán Việt: MA
1. ma sát; cọ sát。摩擦。
脚上磨了几个大泡。
chân bị cọ sát phồng lên mấy bọng nước to.
我劝了他半天,嘴唇都快磨破了。
tôi khuyên cậu ta cả buổi, miệng sắp tét ra rồi.
2. mài。用磨料磨物体使光滑、锋利或达到其他目的。
磨刀。
mài dao.
磨墨。
mài mực.
磨玻璃。
mài thuỷ tinh.
铁杵磨成针。
có công mài sắt, có ngày nên kim.
3. giày vò; làm khổ。折磨。
他被这场病磨得改了样子了。
anh ấy bị trận ốm này hành hạ đến thay hình đổi dạng.
4. quấy rầy; lằng nhằng; dây dưa。纠缠;磨烦。
这孩子可真磨人。
đứa bé này thật là quấy rầy quá đi.
5. diệt; mất đi; phai mờ đi。消灭;磨灭。
百世不磨。
muôn đời không phai.
6. tốn thời gian; kéo dài thời gian。消耗时间;拖延。
磨工夫。
cố tình kéo dài thời gian.
Từ ghép:
磨擦 ; 磨蹭 ; 磨穿铁砚 ; 磨床 ; 磨电灯 ; 磨耗 ; 磨砺 ; 磨练 ; 磨料 ; 磨灭 ; 磨难 ; 磨砂玻璃 ; 磨损 ; 磨牙 ; 磨洋工 ; 磨折 ; 磨嘴
[mò]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. cối xay。把粮食弄碎的工具,通常是两个圆石盘做成的。
一盘磨。
một chiếc cối xay.
电磨。
cối xay điện.
推磨。
cối xay.
2. xay。 用磨把粮食弄碎。
磨面。
xay bột.
磨豆腐。
xay đậu phụ.
磨麦子。
xay lúa mạch.
3. quay lại。 掉转;转弯。
把汽车磨过来。
quay ô-tô lại.
我几次三番劝他,他还是磨不过来。
tôi đã mấy lần khuyên anh ta, anh ấy vẫn không chịu quay trở lại.
Từ ghép:
磨不开 ; 磨叨 ; 磨烦 ; 磨坊 ; 磨盘
Số nét: 16
Hán Việt: MA
1. ma sát; cọ sát。摩擦。
脚上磨了几个大泡。
chân bị cọ sát phồng lên mấy bọng nước to.
我劝了他半天,嘴唇都快磨破了。
tôi khuyên cậu ta cả buổi, miệng sắp tét ra rồi.
2. mài。用磨料磨物体使光滑、锋利或达到其他目的。
磨刀。
mài dao.
磨墨。
mài mực.
磨玻璃。
mài thuỷ tinh.
铁杵磨成针。
có công mài sắt, có ngày nên kim.
3. giày vò; làm khổ。折磨。
他被这场病磨得改了样子了。
anh ấy bị trận ốm này hành hạ đến thay hình đổi dạng.
4. quấy rầy; lằng nhằng; dây dưa。纠缠;磨烦。
这孩子可真磨人。
đứa bé này thật là quấy rầy quá đi.
5. diệt; mất đi; phai mờ đi。消灭;磨灭。
百世不磨。
muôn đời không phai.
6. tốn thời gian; kéo dài thời gian。消耗时间;拖延。
磨工夫。
cố tình kéo dài thời gian.
Từ ghép:
磨擦 ; 磨蹭 ; 磨穿铁砚 ; 磨床 ; 磨电灯 ; 磨耗 ; 磨砺 ; 磨练 ; 磨料 ; 磨灭 ; 磨难 ; 磨砂玻璃 ; 磨损 ; 磨牙 ; 磨洋工 ; 磨折 ; 磨嘴
[mò]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. cối xay。把粮食弄碎的工具,通常是两个圆石盘做成的。
一盘磨。
một chiếc cối xay.
电磨。
cối xay điện.
推磨。
cối xay.
2. xay。 用磨把粮食弄碎。
磨面。
xay bột.
磨豆腐。
xay đậu phụ.
磨麦子。
xay lúa mạch.
3. quay lại。 掉转;转弯。
把汽车磨过来。
quay ô-tô lại.
我几次三番劝他,他还是磨不过来。
tôi đã mấy lần khuyên anh ta, anh ấy vẫn không chịu quay trở lại.
Từ ghép:
磨不开 ; 磨叨 ; 磨烦 ; 磨坊 ; 磨盘
Tự hình:

Dịch má sang tiếng Trung hiện đại:
颊; 颐 《脸的两侧从眼到下颌的部分, 通称脸蛋儿。》hai má.两颊。
má.
面颊。
腮颊 《腮。》
妈; 妈妈; 母; 母亲; 娘 《有子女的女子, 是子女的母亲。》
阿婆 《称丈夫的母亲。》
秧苗; 种子 《农作物的幼苗, 通常指水稻的幼苗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: má
| má | 傌: | chó má, giống má, thuế má |
| má | 媽: | cái má |
| má | 𥡗: | lúa má |
| má | 𦟐: | gò má, má lõm, má hóp, má lúm đồng tiền |
| má | 䔍: | rau má |

Tìm hình ảnh cho: má Tìm thêm nội dung cho: má
